四鄰八舍

sì lín bā shè tứ lân bát xá

Hán Việt: tứ lân bát xá · Pinyin: sì lín bā shè

Tổng quan

cả khu xóm

Cấu tạo: (tứ) + (lân) + (bát) + (xá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cả khu xóm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱鄰居。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「四鄰八舍聽著,竇娥藥殺我家老子哩!」《初刻拍案驚奇》卷一一:「老爺若不信時,只須喚那四鄰八舍到來。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) the whole neighborhood
  • Cihui 四鄰八舍 ìlínbāshè f.e. neighbors all around