四面八方
tứ diện bát phương
Hán Việt: tứ diện bát phương · Pinyin: sì miàn bā fāng
Tổng quan
khắp mọi hướng | xung quanh | gần xa
Nghĩa
Việt
- Cihui khắp mọi hướng | xung quanh | gần xa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 周圍各方。《水滸傳》第八○回:「原來梁山泊自古四面八方,茫茫蕩蕩,都是蘆葦野水。」《封神演義》第六九回:「匹夫!死活不知!四面八方皆非紂有,尚敢支吾而不知天命也!」也作「四方八面」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指各个方面或各个地方。
- Tân Hoa Tự Điển 指各个方向或地区听说英雄回来了,乡亲们从四面八方赶来看他。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) all directions; all around
- Cihui 四面八方 ìmiàn-bāfāng p.w. all directions/around; far and near