四馬攢蹄

sì mǎ cuán tí tứ mã toàn đề

Hán Việt: tứ mã toàn đề · Pinyin: sì mǎ cuán tí

Tổng quan

Cấu tạo: (tứ) + (mã) + (toàn) + (đề)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把兩手兩腳綑綁在一起。元.關漢卿《調風月》第二折:「則道是孤鴻伴影,幾時吃四馬攢蹄。」《蕩寇志》第四回:「連那兩個親隨,都四馬攢蹄,緊緊的捆了。」