四馬分肥

tứ mã phân phì

Hán Việt: tứ mã phân phì

Tổng quan

Cấu tạo: (tứ) + (mã) + (phân) + (phì)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 四馬分肥 ì mǎ fēnféi n. profit-allocation system adopted before 1956