回信

huí xìnhồi tín

Hán Việt: hồi tín · Pinyin: huí xìn

Tổng quan

hồi âm; trả lời; phúc đáp. mong sớm nhận được hồi âm 給他回了一封信. viết thơ hồi âm cho anh ấy.; thơ hồi âm; thơ trả lời. viết thơ hồi âm cho anh trai.; câu trả lời; lời đáp. sự việc giải quyết thoả đáng, tôi sẽ cho anh câu trả lời

新华 · Tân Hoa Đại lục

答复来信:希望早日~, 给他回了一封信; 答复的信:给哥哥写了一封~; (~儿); 答复的话:事情办妥了,我给你个~儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.回覆的信函或音訊。《儒林外史》第二六回:「我且去罷,再來待你的回信。」 2.回覆音訊。如:「你不回信,父母會很著急的。」

Cấu tạo: 回 (hồi) + 信 (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả lời
  • Cihui viết hồi âm
  • Cihui thư hồi âm
  • Cihui LT:封
  • Tần suất từ trả lời , viết hồi âm , thư hồi âm , LT:封; 1. hồi âm; trả lời; phúc đáp. mong sớm nhận được hồi âm 給他回了一封信. viết thơ hồi âm cho anh ấy. 2. thơ hồi âm; thơ trả lời. viết thơ hồi âm cho anh trai. 3. câu trả lời; lời đáp. sự việc giải quyết thoả đáng, tôi sẽ cho anh câu trả lời.; trả lời; phúc đáp; thư hồi âm; câu trả lời; lời đáp; thơ hồi âm; thơ trả lời
  • Biên soạn 回信 uíxìn v.o. 1. write in reply

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.回覆的信函或音訊。《儒林外史》第二六回:「我且去罷,再來待你的回信。」 2.回覆音訊。如:「你不回信,父母會很著急的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 答复来信:希望早日~, 给他回了一封信; 答复的信:给哥哥写了一封~; (~儿); 答复的话:事情办妥了,我给你个~儿。
  • Kaggle Zh-Vi write back

Eng

  • Cihui to reply; to write back; letter written in reply
  • Tần suất từ 回信 uíxìn v.o. 1. write in reply , Wǒ gānggāng huíle ²tā yī fēng xìn. I just wrote her a reply. 2. write back ◆n. letter in reply , Wǒ hái méi shōudào tā de ∼. I haven't yet received his letter in reply. M:²fēng

Đức

  • Handedict zurückschreiben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

復書 · 复信