回光反照

huí guāng fǎn zhào hồi quang phản chiếu

Hán Việt: hồi quang phản chiếu · Pinyin: huí guāng fǎn zhào

Tổng quan

ánh sáng cuối cùng của mặt trời lặn | nghĩa bóng: tia sáng tàn (của sự minh mẫn hoặc hoạt động, trước khi qua đời)

Cấu tạo: (hồi) + (quang) + (phản) + (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh sáng cuối cùng của mặt trời lặn | nghĩa bóng: tia sáng tàn (của sự minh mẫn hoặc hoạt động, trước khi qua đời)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「回光返照」。見「回光返照」(一)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指日落时由于反射作用而天空中短时发亮。比喻人死前精神突然兴奋。也比喻事物灭亡前夕的短暂兴旺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"回光返照"。 2.指太阳落到地平线下时由于反射作用而使天空短时发亮,用以喻人临死前精神的短暂兴奋。 3.比喻事物衰亡之前,表现情况的一时好转。 4.谓自我省察。

Eng

  • CC-CEDICT final radiance of setting sun|fig. dying flash (of lucidity or activity, prior to demise)
  • Cihui final radiance of setting sun/fig. dying flash (of lucidity or activity, prior to demise)