回向方便

hồi hướng phương tiện

Hán Việt: hồi hướng phương tiện

Tổng quan

hồi hướng phương tiện (術語)九方便之一。法會所唱迴向伽陀之名也:「所修一切眾善業,利益一切眾生故,我今盡皆正迴向。除生死苦至菩提,歸命頂禮大悲毗盧遮那佛。」見魚山集略。☸

Cấu tạo: (hồi) + (hướng) + (phương) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồi hướng phương tiện (術語)九方便之一。法會所唱迴向伽陀之名也:「所修一切眾善業,利益一切眾生故,我今盡皆正迴向。除生死苦至菩提,歸命頂禮大悲毗盧遮那佛。」見魚山集略。☸