回味無窮

huí wèi wú qióng hồi vị vô cùng

Hán Việt: hồi vị vô cùng · Pinyin: huí wèi wú qióng

Tổng quan

có dư vị phong phú | (ví von) đáng nhớ | lưu luyến trong ký ức

Cấu tạo: (hồi) + (vị) + (vô) + (cùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có dư vị phong phú | (ví von) đáng nhớ | lưu luyến trong ký ức

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回味:指吃过东西以后的余味。比喻回想某一事物,越想越觉得有意思。
  • Tân Hoa Tự Điển 回味指吃过东西以后的余味。比喻回想某一事物,越想越觉得有意思。

Eng

  • CC-CEDICT to have a rich aftertaste|(fig.) memorable; to linger in one's memory
  • Cihui 回味無窮 uíwèiwúqióng f.e. long-lasting aftertaste