回味無窮

huí wèi wú qióng hồi vị vô cùng

Hán Việt: hồi vị vô cùng · Pinyin: huí wèi wú qióng

Tổng quan

có dư vị phong phú | (ví von) đáng nhớ | lưu luyến trong ký ức

Cấu tạo: (hồi) + (vị) + (vô) + (cùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có dư vị phong phú | (ví von) đáng nhớ | lưu luyến trong ký ức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容事後細細玩味、體會,越想越有意思。如:「看了這部寓意深刻的電影,讓人回味無窮。」

Eng

  • CC-CEDICT to have a rich aftertaste|(fig.) memorable; to linger in one's memory
  • Cihui 回味無窮 uíwèiwúqióng f.e. long-lasting aftertaste