回嗔作喜

huí chēn zuò xǐ hồi sân tác hỉ

Hán Việt: hồi sân tác hỉ · Pinyin: huí chēn zuò xǐ

Tổng quan

từ giận dữ chuyển sang vui vẻ (thành ngữ)

Cấu tạo: (hồi) + (sân) + (tác) + (hỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ giận dữ chuyển sang vui vẻ (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由生氣轉為高興。元.關漢卿《謝天香》第四折:「使老夫見賢思齊,回嗔作喜。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「那客人回嗔作喜,稱謝一聲望著渡口去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嗔:生气。由生气转为喜欢。
  • Tân Hoa Tự Điển 嗔生气。由生气转为喜欢。

Eng

  • CC-CEDICT to go from anger to happiness (idiom)
  • Cihui 回嗔作喜 uíchēnzuòxǐ f.e. cease to be angry and begin to smile; turn rage into joy