回国
hồi quốc
Hán Việt: hồi quốc · Pinyin: huí guó
Tổng quan
trở về nước
返回自己的國家。如:「每年十月,都有成千上萬的華僑回國參加雙十國慶。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 về nước
- VietPhrases về nước
- Tần suất từ hối quốc/hồi quốc: về nước; nhà, chỗ ở, nhà, gia đình, tổ ấm, quê hương, tổ quốc, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà, chỗ sinh sống (sinh vật), nhà (hộ sinh...), viện (cứu tế, dưỡng lão...), trại (mồ côi...), đích (của một số trò chơi), cảm thấy hết sức thoải mái tự nhiên như ở nhà; không cảm thấy bị lạc lõng, thành thạo (thông thạo, quen thuộc, biết rõ) một vấn đề, một nơi mình cảm thấy ấm cúng như gia đình mình, ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn, nấm mồ, nơi an nghỉ cuối cùng, (thuộc) gia đình, ở gia đình, ở nhà, (thuộc) nước nhà, ở trong nước, nội, địa phương, ở gần nhà…
- Biên soạn 回國 uíguó* v.o. return to one's country
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 返回自己的國家。如:「每年十月,都有成千上萬的華僑回國參加雙十國慶。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi home
Eng
- JMdict traveling throughout the country (travelling)
- Cihui to return to one's home country
- Tần suất từ 回國 uíguó* v.o. return to one's country
Đức
- Handedict ins Heimatland zurückkehren
ja
- JMdict 回国(かいこく)