回國
hồi quốc
Hán Việt: hồi quốc · Pinyin: huí guó
Tổng quan
trở về nước
Nghĩa
Việt
- Cihui trở về nước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 返回自己的國家。如:「每年十月,都有成千上萬的華僑回國參加雙十國慶。」
Eng
- CC-CEDICT to return to one's home country
- Cihui to return to one's home country
ja
- JMdict traveling throughout the country (travelling)