出國
xuất quốc
Hán Việt: xuất quốc · Pinyin: chū guó
Tổng quan
ra nước ngoài | rời khỏi đất nước
Nghĩa
Việt
- Cihui ra nước ngoài | rời khỏi đất nước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 到國外去。如:「出國探親」、「出國留學」、「出國旅遊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代指离开自己的诸侯国; 离开都城; 到外国去。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代指离开自己的诸侯国。 2.离开都城。 3.到外国去。
Eng
- CC-CEDICT to go abroad; to leave the country
- Cihui to go abroad; to leave the country
ja
- JMdict departure from a country|leaving a country