回天之力

huí tiān zhī lì hồi thiên chi lực

Hán Việt: hồi thiên chi lực · Pinyin: huí tiān zhī lì

Tổng quan

sức mạnh lớn lao; sức mạnh xoay chuyển trời đất。回天:形容力量大,能扭轉難以挽回的局面。泛指能挽回局勢的極大力量。

Cấu tạo: (hồi) + (thiên) + (chi) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sức mạnh lớn lao; sức mạnh xoay chuyển trời đất。回天:形容力量大,能扭轉難以挽回的局面。泛指能挽回局勢的極大力量。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻可挽救情勢的極大力量。明.孫梅錫《琴心記》第三九齣:「有成都人司馬相如,皇上所愛,若能求得此人作賦諷諫,或者有回天之力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原比喻言论正确,极有力量,影响深远。现多比喻能挽回严重局势的力量。

Eng

  • Cihui 回天之力 uítiānzhīlì n. power capable of saving a desperate situation