回天乏術

huí tiān fá shù hồi thiên phạp thuật

Hán Việt: hồi thiên phạp thuật · Pinyin: huí tiān fá shù

Tổng quan

(thành ngữ) không có cách nào cứu vãn tình thế | không thể hồi phục

Cấu tạo: (hồi) + (thiên) + (phạp) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) không có cách nào cứu vãn tình thế | không thể hồi phục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻無法挽救嚴重的情勢或病情。如:「這家企業虧損累累,已經回天乏術了!」「當醫生趕到時,病患已回天乏術,無法救治了。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) nothing can be done to remedy the situation; beyond recovery
  • Cihui 回天乏術 uítiānfáshù f.e. unable to save the situation