迴天無力

huí tiān wú lì hồi thiên vô lực

Hán Việt: hồi thiên vô lực · Pinyin: huí tiān wú lì

Tổng quan

không thể xoay chuyển tình thế tuyệt vọng (thành ngữ) | không cứu vãn được tình hình

Cấu tạo: (hồi) + (thiên) + (vô) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể xoay chuyển tình thế tuyệt vọng (thành ngữ) | không cứu vãn được tình hình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回天:比喻力量大,能移转极难挽回的时势;无力:没有力量。比喻局势或病情严重,已无法挽救。
  • Tân Hoa Tự Điển 回天比喻力量大,能移转极难挽回的时势;无力没有力量。比喻局势或病情严重,已无法挽救。

Eng

  • CC-CEDICT unable to turn around a hopeless situation (idiom)|to fail to save the situation
  • Cihui unable to turn around a hopeless situation (idiom); to fail to save the situation