回山倒海

huí shān dǎo hǎi hồi san đảo hải

Hán Việt: hồi san đảo hải · Pinyin: huí shān dǎo hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (hồi) + (san) + (đảo) + (hải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻力強氣盛,威勢赫赫,似能壓倒一切。《魏書.卷五四.高閭傳》:「昔世祖以回山倒海之威,步騎數十萬南臨瓜步,諸郡盡降。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容力量和气势极强大,能压倒一切。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻力强势大,能压倒一切。