回扣

huí kòu hồi khấu

Hán Việt: hồi khấu · Pinyin: huí kòu

Tổng quan

tiền môi giới | hoa hồng trả cho người trung gian | nói giảm nói tránh cho hối lộ | tiền lại quả

Cấu tạo: (hồi) + (khấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền môi giới | hoa hồng trả cho người trung gian | nói giảm nói tránh cho hối lộ | tiền lại quả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賣主取得貨款後,將其中的一部分回贈給中間經手人的金錢。如:「他在向廠商強行收取回扣時,被警方當場逮捕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经手采购或代卖主招揽顾客的人向卖主索取的佣钱。这种钱实际上是从买主支付的价款中扣出的,所以叫回扣。有的地区也叫回佣(huíyòng)。

Eng

  • CC-CEDICT brokerage|a commission paid to a middleman|euphemism for a bribe|a kickback
  • Cihui brokerage; a commission paid to a middleman; euphemism for a bribe; a kickback

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

后手 · 背工