後手

hòu shǒu hậu thủ

Hán Việt: hậu thủ · Pinyin: hòu shǒu

Tổng quan

vị trí phòng thủ (trong cờ) | dư địa để xoay xở | một cách thoát thân

Cấu tạo: (hậu) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vị trí phòng thủ (trong cờ) | dư địa để xoay xở | một cách thoát thân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.接替人、繼承者。宋.王令〈賦黃任道韓幹馬〉詩:「生搜朔野空毛群,死斷世工無後手。」 2.比喻預留以為備用的財物。《二刻拍案驚奇》卷二六:「雖然如此說,心裡多想他後手的東西,不敢沖撞,只是趕上前的討好。」 3.回扣、賄賂。指居間替人說合交易時,私自所扣下來的佣金。如:「聽說他從這次工程中,得到不少後手。」也作「背工」、「夾帳」。 4.比喻回旋、轉圜的餘地。如:「凡事須留後手。」 5.稱棋賽中處於被動的守方。《醒世恆言.卷九.陳多壽生死夫妻》:「到勝負已分,卻分說那一著是先手,所以贏;那一著是後手,所以輸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指接替的人;旧时指接受票据的人;下棋时被动的形势(跟“先手”相对):~棋|这一着儿一走错,就变成~了;(~儿)后路➋。

Eng

  • CC-CEDICT defensive position (in chess)|room for maneuver; a way of escape
  • Cihui 後手 hòushǒu n. 1. <coll.> leeway; reserve; trump card 2. defensive position (in chess) 3. successor (to a property) M:ge/²wèi

ja

  • JMdict losing initiative|being forestalled|moving second|person with the second move|gote

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

回扣 · 夹帐 · 背工