背工

bèi gōng bối công

Hán Việt: bối công · Pinyin: bèi gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (bối) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.替人說合買賣交易時,私自扣下的手續費。《金瓶梅》第三三回:「誰知伯爵背地與何官兒砸殺了,只四百二十兩銀子,打了三十兩背工。」也作「後手」、「夾帳」。 2.戲曲中的旁白。也作「背弓」、「背躬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"背弓"﹑"背公"。买卖中间人索取的外快。亦指受托购物时侵吞财物。 2.同"背躬"。戏曲的旁白。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

后手 · 回扣 · 夹帐