回旋余地
hồi toàn dư địa
Hán Việt: hồi toàn dư địa · Pinyin: huí xuán yú dì
Tổng quan
(hàng hải) sự trôi giạt (tàu, thuyền), việc làm chậm trễ, sự mất thời gian
指做事或说话给自己留有足够进退的空间。
Nghĩa
Việt
- Cihui dư địa để xoay xở
- Cihui có chỗ linh hoạt
- Cihui khoảng trống
- Tần suất từ (hàng hải) sự trôi giạt (tàu, thuyền), việc làm chậm trễ, sự mất thời gian
- Biên soạn 回旋餘地 uíxuán yúdì n. room for freedom of action; latitude
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指做事或说话给自己留有足够进退的空间。
- Kaggle Zh-Vi leeway
Eng
- Cihui 回旋餘地 uíxuán yúdì n. room for freedom of action; latitude
- Tần suất từ 回旋餘地 uíxuán yúdì n. room for freedom of action; latitude
Đức
- Handedict Entscheidungsspielraum, Handlungsspielraum