回祿之災

huí lù zhī zāi hồi lộc chi tai

Hán Việt: hồi lộc chi tai · Pinyin: huí lù zhī zāi

Tổng quan

bị cháy nhà | thảm họa hỏa hoạn

Cấu tạo: (hồi) + 祿 (lộc) + (chi) + (tai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị cháy nhà | thảm họa hỏa hoạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 火災。《舊五代史.卷一三三.周書.世襲傳二.錢鏐傳》:「臨戎十五年,決事神速,為軍民所附,然奢僭營造,甚於其父,故有回祿之災焉。」

Eng

  • CC-CEDICT to have one's house burned down|fire disaster
  • Cihui to have one's house burned down; fire disaster