回肠伤气
hồi tràng thương khí
Hán Việt: hồi tràng thương khí · Pinyin: huí cháng shāng qì
Tổng quan
形容音乐、文章等缠绵悱恻,感人之极。
形容音樂或文辭感人至深。《文選.宋玉.高唐賦》:「感心動耳,迴腸傷氣。」也作「迴腸蕩氣」。
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"回肠荡气"。
Hán Việt: hồi tràng thương khí · Pinyin: huí cháng shāng qì
形容音乐、文章等缠绵悱恻,感人之极。
形容音樂或文辭感人至深。《文選.宋玉.高唐賦》:「感心動耳,迴腸傷氣。」也作「迴腸蕩氣」。