回肠荡气

hồi tràng đãng khí

Hán Việt: hồi tràng đãng khí

Tổng quan

Cấu tạo: (hồi) + (tràng) + (đãng) + (khí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容音樂或文辭生動感人。清.龔自珍〈己亥雜詩〉:「回腸蕩氣感精靈,座客蒼涼酒半醒。」也作「迴腸蕩氣」。