回船轉舵

huí chuán zhǎn duò hồi thuyền chuyển đà

Hán Việt: hồi thuyền chuyển đà · Pinyin: huí chuán zhǎn duò

Tổng quan

Cấu tạo: (hồi) + (thuyền) + (chuyển) + (đà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻做事說話隨機改變。《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「見他有咈然不悅之意,即忙回船轉舵道:『大官人莫要性急。』」