回船轉舵

huí chuán zhǎn duò hồi thuyền chuyển đà

Hán Việt: hồi thuyền chuyển đà · Pinyin: huí chuán zhǎn duò

Tổng quan

Cấu tạo: (hồi) + (thuyền) + (chuyển) + (đà)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行船遇事的回原路。比喻掉转话头,缓和僵局。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹见风使舵。喻说话做事随机应变。