因事制宜
nhân sự chế nghi
Hán Việt: nhân sự chế nghi · Pinyin: yīn shì zhì yí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 根據事情的不同,制定適宜的措施。《漢書.卷七三.韋賢傳》:「朕聞明王之御世也,遭時為法,因事制宜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 根据不同的事情,制定适宜的措施。
- Tân Hoa Tự Điển 1.根据事情的不同情况,采取妥善的处理方法。
Eng
- Cihui 因事制宜 īnshìzhìyí f.e. do what is suited to the occasion