因人成事
nhân nhân thành sự
Hán Việt: nhân nhân thành sự · Pinyin: yīn rén chéng shì
Tổng quan
làm nên chuyện nhờ dựa vào người khác (thành ngữ) | với một chút giúp đỡ từ bạn bè dựa vào người khác mà làm nên。依賴別人的力量辦成事情。
Nghĩa
Việt
- Cihui làm nên chuyện nhờ dựa vào người khác (thành ngữ) | với một chút giúp đỡ từ bạn bè dựa vào người khác mà làm nên。依賴別人的力量辦成事情。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本身沒有能力,依靠他人的力量完成事情。《史記.卷七六.平原君虞卿傳》:「公等錄錄,所謂因人成事者也。」宋.蘇軾〈謝失覺察妖賊放罪表〉:「雖為國督奸,常懷此志,而因人成事,豈足言勞?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因:依靠。依靠别人的力量办成事情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.依凭他人办成事情。
- Tân Hoa Tự Điển 因依靠。依靠别人的力量办成事情。
Eng
- CC-CEDICT to get things done relying on others (idiom); with a little help from his friends
- Cihui 因人成事 īnrénchéngshì f.e. 1. rely on others for success in work 2. create a job for a particular individual