因人而異
nhân nhân nhi dị
Hán Việt: nhân nhân nhi dị · Pinyin: yīn rén ér yì
Tổng quan
thay đổi tùy từng người (thành ngữ) | khác nhau cho từng cá nhân
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi tùy từng người (thành ngữ) | khác nhau cho từng cá nhân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因各人情況不同而有各種差異。如:「每個人的體質不同,對藥物的過敏也往往因人而異。」清.黃宗羲〈與王九難郎中〉:「然愚以為,文之高下,因人而異,不獨於時為然。」
Eng
- CC-CEDICT varying from person to person (idiom); different for each individual
- Cihui 因人而異 īnrén'éryì f.e. 1. differ from person to person 2. vary with each individual