因公殉職

yīn gōng xùn zhí nhân công tuẫn chức

Hán Việt: nhân công tuẫn chức · Pinyin: yīn gōng xùn zhí

Tổng quan

hy sinh trong khi làm nhiệm vụ (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhân) + (công) + (tuẫn) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hy sinh trong khi làm nhiệm vụ (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因執行公務而意外喪生。如:「那位消防隊員在這次火災搶救行動中,不幸因公殉職。」

Eng

  • CC-CEDICT to die in the course of performing one's duty (idiom)
  • Cihui to die in the course of performing one's duty (idiom)