因公行私

yīn gōng xíng sī nhân công hành tư

Hán Việt: nhân công hành tư · Pinyin: yīn gōng xíng sī

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (công) + (hành) + (tư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假藉公事的名義,謀取私利。《後漢書.卷四六.陳寵傳》:「或因公行私,逞縱威福。」也作「因公假私」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 借公务谋取私利。同“因公假私”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"因公假私"。
  • Tân Hoa Tự Điển 借公务谋取私利。同因公假私”。