因利乘便

yīn lì chéng biànnhân lợi thừa tiện

Hán Việt: nhân lợi thừa tiện · Pinyin: yīn lì chéng biàn

Tổng quan

(thành ngữ) dựa vào phương pháp thuận lợi nhất

新华 · Tân Hoa Đại lục

因:顺着。凭藉有利的形势。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

借著有利的情況辦事。《文選.賈誼.過秦論》:「因利乘便,宰割天下。」《舊五代史.卷一二五.周書.王繼弘傳》:「若不因利乘便,以求富貴,畢世以來,未可得志也。」

Cấu tạo: 因 (nhân) + 利 (lợi) + 乘 (thừa) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tận dụng cơ hội
  • Biên soạn take the tide at the flood

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 借著有利的情況辦事。《文選.賈誼.過秦論》:「因利乘便,宰割天下。」《舊五代史.卷一二五.周書.王繼弘傳》:「若不因利乘便,以求富貴,畢世以來,未可得志也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.凭借有利的形势或条件。

Eng

  • Cihui 因利乘便 īnlìchéngbiàn f.e. take the tide at the flood

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

顺水推舟