因勢利導
nhân thế lợi đạo
Hán Việt: nhân thế lợi đạo · Pinyin: yīn shì lì dǎo
Tổng quan
tận dụng tình hình mới (thành ngữ) | tận dụng tốt nhất các cơ hội mới
Nghĩa
Việt
- Cihui tận dụng tình hình mới (thành ngữ) | tận dụng tốt nhất các cơ hội mới
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因:顺着;势:趋势;利导:引导。顺着事情发展的趋势,加以引导。
- Tân Hoa Tự Điển 因顺着;势趋势;利导引导。顺着事情发展的趋势,加以引导。
Eng
- CC-CEDICT to take advantage of the new situation (idiom)|to make the best of new opportunities
- Cihui 因勢利導 īnshìlìdǎo f.e. guide one's actions according to circumstances | Duìyú fànle cuòwù de xuéshēng, lǎoshī yào ∼. To those students who have mistakes, teachers should guide them according to individual needs.