因勢利導

yīn shì lì dǎo nhân thế lợi đạo

Hán Việt: nhân thế lợi đạo · Pinyin: yīn shì lì dǎo

Tổng quan

tận dụng tình hình mới (thành ngữ) | tận dụng tốt nhất các cơ hội mới

Cấu tạo: (nhân) + (thế) + (lợi) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tận dụng tình hình mới (thành ngữ) | tận dụng tốt nhất các cơ hội mới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「齊號為怯,善戰者因其勢而利導之。」順著事物發展的趨勢加以引導,使達成目標。清.李漁《閒情偶寄.卷七.聲容部.治服》:「不若因勢利導,使之漸近自然。」《文明小史》第四六回:「況且勞公拘經世之學,有用之材到了那邊,因勢利導,將來或有一線之望,也未可知。」

Eng

  • CC-CEDICT to take advantage of the new situation (idiom)|to make the best of new opportunities
  • Cihui 因勢利導 īnshìlìdǎo f.e. guide one's actions according to circumstances | Duìyú fànle cuòwù de xuéshēng, lǎoshī yào ∼. To those students who have mistakes, teachers should guide them according to individual needs.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

顺水推舟