因孕而婚

yīn yùn ér hūn nhân dựng nhi hôn

Hán Việt: nhân dựng nhi hôn · Pinyin: yīn yùn ér hūn

Tổng quan

(thành ngữ) kết hôn vì mang thai ngoài ý muốn

Cấu tạo: (nhân) + (dựng) + (nhi) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) kết hôn vì mang thai ngoài ý muốn

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to marry because of an unplanned pregnancy
  • Cihui (idiom) to marry because of an unplanned pregnancy