因循苟且

yīn xún gǒu qiě nhân tuần cẩu thả

Hán Việt: nhân tuần cẩu thả · Pinyin: yīn xún gǒu qiě

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (tuần) + (cẩu) + (thả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沿續舊習,敷衍草率,不思改革。如:「由於公司主其事者的因循苟且,造成了新大樓施工效率的低落及工程品質的粗糙。」明.茅坤《唐宋八大家文鈔》卷八二:「夫因循苟且,逸豫而無為,可以僥倖一時,而不可以曠日持久。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沿袭旧的,敷衍应付。

Eng

  • Cihui 因循苟且 īnxúngǒuqiě f.e. perfunctory and unimaginative in handling things