因材施教

yīn cái shī jiào nhân tài thi giáo

Hán Việt: nhân tài thi giáo · Pinyin: yīn cái shī jiào

Tổng quan

(thành ngữ) dạy theo năng lực của học sinh

Cấu tạo: (nhân) + (tài) + (thi) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) dạy theo năng lực của học sinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依據受教者不同的資材,而給予不同的教導。如:「因材施教的原則,可以讓資質不同的學生適性發展。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因:根据;材:资质;施:施加;教:教育。指针对学习的人的志趣、能力等具体情况进行不同的教育。
  • Tân Hoa Tự Điển 教育工作的原则之一。指在共同培养目标下对不同受教育者采用不同的教育方法。
  • Tân Hoa Tự Điển 因根据;材资质;施施加;教教育。指针对学习的人的志趣、能力等具体情况进行不同的教育。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to teach in accordance with the student's aptitude; to tailor instruction to the individual student
  • Cihui 因材施教 īncáishījiào f.e. 1. teach according to student ability | Lǎoshī ∼. The teacher teaches according to students' ability. 2. suit the instruction to the student's level