因果報應
nhân quả báo ứng
Hán Việt: nhân quả báo ứng · Pinyin: yīn guǒ bào yìng
Tổng quan
(Phật giáo) quả báo | nghiệp
Nghĩa
Việt
- Cihui (Phật giáo) quả báo | nghiệp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因果:原因和结果。佛教迷信,认为今生种什么因,来生结什么果,善有善报,恶有恶报。
- Tân Hoa Tự Điển 因果原因和结果。佛教迷信,认为今生种什么因,来生结什么果,善有善报,恶有恶报。
Eng
- CC-CEDICT (Buddhism) retribution|karma
- Cihui 因果報應 īnguǒbàoyìng f.e. <Budd.> retribution; karma; retributive justice