因由

yīn yóu nhân do

Hán Việt: nhân do · Pinyin: yīn yóu

Tổng quan

lý do | nguyên nhân | mối quan hệ tiền định (Phật giáo) ái đầu mối gây nên sự việc. nhân do nhân do ☆Cái đầu mối gây nên sự việc.

Cấu tạo: (nhân) + (do)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lý do | nguyên nhân | mối quan hệ tiền định (Phật giáo) ái đầu mối gây nên sự việc. nhân do nhân do ☆Cái đầu mối gây nên sự việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.原因。《大宋宣和遺事.元集》:「付吏張大年勘問因由。」《紅樓夢》第四八回:「若有提起因由的,你只帶口說我帶了你進來作伴兒就完了。」 2.理由、借口。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第九出》:「我待去它家走一遭,又無因由。真個是眉頭一點愁。」元.曾瑞《留鞋記.楔子》:「他把這脂粉作因由,……我見他趨前退後。待言語卻又早緊低頭。」 3.因緣。《警世通言.卷二.莊子休鼓盆成大道》:「向莊生指出夙世因由,那莊生原是混沌初分時一個白蝴蝶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 理由;由头; 因缘,缘分;因果; 原委;原因; 办法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.理由;由头。 2.因缘,缘分;因果。 3.原委;原因。 4.办法。

Eng

  • CC-CEDICT reason|cause|predestined relationship (Buddhism)
  • Cihui reason; cause; predestined relationship (Buddhism)

ja

  • JMdict cause

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

原因 · 原由