原由

yuán yóu nguyên do

Hán Việt: nguyên do · Pinyin: yuán yóu

Tổng quan

biến thể của 緣由|缘由

Cấu tạo: (nguyên) + (do)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 緣由|缘由

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情的緣起與由來。《西遊記》第九回:「即咬破手指,寫下血書一紙,將父母姓名、跟腳原由,備細開載。」《紅樓夢》第一六回:「細問原由,方知賈雨村亦進京陛見,皆由王子騰屢上保本,此來候補京缺。」也作「緣由」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缘由;来由。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.缘由;来由。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 緣由|缘由[yuan2 you2]
  • Cihui variant of 緣由|缘由

ja

  • JMdict reason|cause

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

原因 · 因由 · 缘故 · 起因

Từ trái nghĩa

结果