囤積居奇
độn tích cư kì
Hán Việt: độn tích cư kì · Pinyin: tún jī jū qí
Tổng quan
đầu cơ trục lợi | đầu cơ tích trữ
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu cơ trục lợi | đầu cơ tích trữ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為圖厚利,積存貨物,等待該物品短缺或需求量高的時候,再以高價出售。《清史稿.卷四二六.列傳.王慶雲》:「從前鹽價每石三五十兩,自坐商囤積居奇,畦地錠票,租典靡常,一業數主,人人牟利。」也作「屯積居奇」。
Eng
- CC-CEDICT to hoard and profiteer|to speculate
- Cihui 囤積居奇 únjījūqí f.e. hoarding and cornering