困心衡慮
khốn tâm hành lự
Hán Việt: khốn tâm hành lự · Pinyin: kùn xīn héng lǜ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 困:忧;衡:横。心意困苦,思虑阻塞。表示费尽心力,经过艰苦的思考。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"困心横虑"。 2.谓心意困苦,忧虑满胸。亦指费尽心思。语出《孟子.告子下》"困于心,衡于虑,而后作。"朱熹集注"事势穷蹙,以至困于心,横于虑,然后能奋发而兴起。"焦循正义"苏秦夜发书伏诵,引锥自刺其股,可谓困心横虑矣。"
- Tân Hoa Tự Điển 困忧;衡横。心意困苦,思虑阻塞。表示费尽心力,经过艰苦的思考。
Eng
- Cihui 困心衡慮 ùnxīnhénglǜ f.e. great pains taken in working out a scheme