困獸之鬥

khốn thú chi đấu

Hán Việt: khốn thú chi đấu

Tổng quan

Cấu tạo: (khốn) + (thú) + (chi) + (đấu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被圍困的野獸,還想繼續搏鬥脫困。比喻處於絕境中的頑抗。如:「歹徒在警方的重圍之下,依然在作困獸之鬥。」

Eng

  • Cihui 困獸之鬥 ùnshòuzhīdòu n. fight desperately like a cornered beast