困獸猶鬥
khốn thú do đấu
Hán Việt: khốn thú do đấu · Pinyin: kùn shòu yóu dòu
Tổng quan
mãnh thú cùng đường vẫn chiến đấu (thành ngữ) | chiến đấu như con thú bị dồn vào góc
Nghĩa
Việt
- Cihui mãnh thú cùng đường vẫn chiến đấu (thành ngữ) | chiến đấu như con thú bị dồn vào góc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 被圍困的野獸尚且作最後的掙扎。比喻人在絕境中仍奮力抵抗,不肯降服。《左傳.宣公十二年》:「得臣猶在,憂未歇也。困獸猶鬥,況國相乎?」《後漢書.卷七一.皇甫嵩傳》:「今我追國,是迫歸眾,追窮寇也。困獸猶鬥,蜂蠆有毒,況大眾乎!」
Eng
- CC-CEDICT a cornered beast will still fight (idiom)|to fight like an animal at bay
- Cihui 困獸猶鬥 ùnshòuyóudòu f.e. Cornered beasts fight desperately.