束手就擒

shù shǒu jiù qín thúc thủ tựu cầm

Hán Việt: thúc thủ tựu cầm · Pinyin: shù shǒu jiù qín

Tổng quan

nghĩa đen: chịu bị trói tay và bị bắt (thành ngữ) | nghĩa bóng: đầu hàng mà không chống cự

Cấu tạo: (thúc) + (thủ) + (tựu) + (cầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chịu bị trói tay và bị bắt (thành ngữ) | nghĩa bóng: đầu hàng mà không chống cự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不加抵抗,讓人綑綁捉拿。《宋史.卷二五一.符彥卿傳》:「與其束手就擒,曷若死戰,然未必死!」《儒林外史》第八回:「寧王鬧了兩年,不想被新建伯王守仁一陣殺敗,束手就擒。」也作「束手就縛」、「束身就縛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 束手:自缚其手,比喻不想方设法;就:受;擒:活捉。捆起手来让人捉住。指毫不抵抗,乖乖地让人捉住。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓捆起手来由人捉拿。形容无力反抗,甘被俘获。
  • Tân Hoa Tự Điển 束手自缚其手,比喻不想方设法;就受;擒活捉。捆起手来让人捉住。指毫不抵抗,乖乖地让人捉住。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to submit to having one's hands tied and being taken prisoner (idiom)|fig. to surrender without a fight
  • Cihui 束手就擒 hùshǒujiùqín f.e. give up without a fight

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

束手无策

Từ trái nghĩa

困兽犹斗