圍魏救趙

wéi wèi jiù zhào vi ngụy cứu triệu

Hán Việt: vi ngụy cứu triệu · Pinyin: wéi wèi jiù zhào

Tổng quan

nghĩa đen: vây hãm nước Ngụy 魏 và cứu nước Triệu 趙|赵 (thành ngữ) | nghĩa bóng: giải vây cho đồng minh bị bao vây bằng cách tấn công căn cứ của quân bao vây

Cấu tạo: (vi) + (ngụy) + (cứu) + (triệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: vây hãm nước Ngụy 魏 và cứu nước Triệu 趙|赵 (thành ngữ) | nghĩa bóng: giải vây cho đồng minh bị bao vây bằng cách tấn công căn cứ của quân bao vây

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指战国时齐军用围攻魏国的方法,迫使魏国撤回攻赵部队而使赵国得救。后指袭击敌人后方的据点以迫使进攻之敌撤退的战术。
  • Tân Hoa Tự Điển 战国时,魏惠王于公元前354年派兵攻赵,次年赵向齐求救。齐威王命田忌、孙膑率军赴救。孙膑利用魏国内兵力空虚,决定采用以攻魏都大梁(今河南开封)迫魏军回师而解赵之围的策略,引军直攻大梁。魏军果回救,途中于桂陵(今河南长垣西北)遭齐军伏击,大败,赵国得救◇以围魏救赵”泛指围攻敌人后方而迫其撤回兵力的作战方法。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指战国时齐军用围攻魏国的方法,迫使魏国撤回攻赵部队而使赵国得救◇指袭击敌人后方的据点以迫使进攻之敌撤退的战术。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to besiege 魏[Wei4] and rescue 趙|赵[Zhao4] (idiom)|fig. to relieve a besieged ally by attacking the home base of the besiegers
  • Cihui 圍魏救趙 éiwèijiùzhào f.e. relieve a besieged ally by attacking the home base of the besiegers