固定作用

cố định tác dụng

Hán Việt: cố định tác dụng

Tổng quan

Cấu tạo: (cố) + (định) + (tác) + (dụng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穩定、平衡的作用。如:「墊上一塊石頭有固定作用。」

Eng

  • Cihui 固定作用 ùdìng zuòyòng n. fixation