固定汇率

gù dìng huì lǜcố định hối suất

Hán Việt: cố định hối suất · Pinyin: gù dìng huì lǜ

Tổng quan

hối suất cố định

新华 · Tân Hoa Đại lục

指兑换比例只能根据国际协定的规定,在官阶上下限的幅度内波动的汇率。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不同貨幣間之兌換乃根據比例協定,或允許在一定上下限幅度內波動的匯率。

Cấu tạo: 固 (cố) + 定 (định) + 匯 (hối) + 率 (suất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tỷ giá hối đoái cố định
  • VietPhrases hối suất cố định
  • Tần suất từ hối suất cố định
  • Biên soạn fixed exchange rate M:¹zhǒng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指兑换比例只能根据国际协定的规定,在官阶上下限的幅度内波动的汇率。

Eng

  • Cihui 固定匯率 ùdìng huìlǜ n. fixed exchange rate M:¹zhǒng
  • Tần suất từ n. fixed exchange rate M:¹zhǒng

Đức

  • Handedict Kursfestsetzung

Từ liên quan

Gần nghĩa

固定价格 · 固定價格 · 固定匯率 · 固定收入 · 固定电话 · 固定词组 · 固定資金 · 固定资产