固定詞組

gù dìng cí zǔ cố định từ tổ

Hán Việt: cố định từ tổ · Pinyin: gù dìng cí zǔ

Tổng quan

cụm từ cố định

Cấu tạo: (cố) + (định) + (từ) + (tổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cụm từ cố định

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩個或兩個以上的詞緊密結合,而句法功能相當於一個詞的詞組。常見的有專有名詞和成語,如中華民國、千鈞一髮。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两个以上的词的紧密结合。其句法功能相当于一个词。常见的有专名和成语。如"中华人民共和国"﹑"欣欣向荣"﹑"守株待兔"等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.两个以上的词的紧密结合。其句法功能相当于一个词。常见的有专名和成语。如"中华人民共和国"﹑"欣欣向荣"﹑"守株待兔"等。

Eng

  • CC-CEDICT set phrase
  • Cihui set phrase