固定资金
cố định tư kim
Hán Việt: cố định tư kim · Pinyin: gù dìng zī jīn
Tổng quan
vốn cố định
企业用于购置机器设备、运输工具和其他耐用器材以及修建厂房、职工住宅等的资金。按用途可分为生产固定资金和非生产固定资金(跟‘流动资金’相对)。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tài sản cố định
- VietPhrases vốn cố định
- Tần suất từ vốn cố định
- Biên soạn fixed assets M:²bǐ/³xiàng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 企业用于购置机器设备、运输工具和其他耐用器材以及修建厂房、职工住宅等的资金。按用途可分为生产固定资金和非生产固定资金(跟‘流动资金’相对)。
Eng
- Cihui 固定資金 ùdìng zījīn n. fixed assets M:²bǐ/³xiàng
- Tần suất từ n. fixed assets M:²bǐ/³xiàng