國家主義

guó jiā zhǔ yì quốc gia chủ nghĩa

Hán Việt: quốc gia chủ nghĩa · Pinyin: guó jiā zhǔ yì

Tổng quan

chủ nghĩa dân tộc | chủ nghĩa quốc gia

Cấu tạo: (quốc) + (gia) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ nghĩa dân tộc | chủ nghĩa quốc gia
  • Cihui quốc gia chủ nghĩa quốc gia chủ nghĩa ☆Chỉ chung mọi tư tưởng và đường lối đem lại lợi ích chung cho đất nước dân tộc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相對於無政府主義,國家主義(Statism)指國家應於個人與社會生活各層面扮演一定角色。具體而言則可包括小政府主義(minarchism)、福利國家、國家社會主義、國家資本主義、威權主義、極權主義等。 2.有時也稱為「愛國主義」,是一種凡事皆以國家的利益為主,而個人應盡力效忠國家的思維。

Eng

  • CC-CEDICT nationalism|statism
  • Cihui nationalism; statism